song hữu tỉ

song hữu tỉ

Hai đường cong đại số là song hữu tỉ.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Toán học):
    • Song hữu tỉ thuật ngữ dùng trong đại số hình học để chỉ mối quan hệ giữa hai đa tạp đại số (hoặc hai đường cong) khi tồn tại một ánh xạ hữu tỉ (rational map) từ đa tạp này sang đa tạp kia ánh xạ ngược cũng hữu tỉ. Nói cách khác, hai đối tượng được gọi là "song hữu tỉ" nếu chúng tương đương với nhau qua một phép biến đổi hữu tỉ nghịch đảo.
dụ sử dụng
  • Trong ngữ cảnh toán học:
    • Hai đường cong elliptic này song hữu tỉ với nhau. (Hai đường cong có thể biến đổi qua lại bằng các hàm hữu tỉ.)
    • Các đa tạp đại số song hữu tỉ chia sẻ nhiều tính chất hình học quan trọng. (Chúng cấu trúc tương tự nhaumức độ hữu tỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tương đương song hữu tỉ": khái niệm chỉ sự tương đương giữa hai đa tạp thông qua các ánh xạ hữu tỉ.

    • Tương đương song hữu tỉ một công cụ mạnh trong phân loại các đa tạp đại số. ( giúp xác định các đa tạp cùng "bản chất hữu tỉ".)
  • "ánh xạ song hữu tỉ": ánh xạ hữu tỉ nghịch đảo hữu tỉ.

    • Ánh xạ song hữu tỉ giữa hai đường cong cho phép ta chuyển đổi nghiệm giữa chúng. (Ánh xạ này bảo toàn tính hữu tỉ của các điểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Hữu tỉ (tính từ): thuộc về tỉ số, có thể biểu diễn dưới dạng phân số của các số nguyên.

    • Số hữu tỉ số có thể viết dưới dạng a/b với a, b số nguyên b ≠ 0.
  • Song phương (tính từ): hai chiều, hai phía (không phải thuật ngữ toán học chuyên biệt).

    • Thỏa thuận song phương giữa hai nước. (Thỏa thuận sự tham gia của cả hai bên.)
Từ đồng nghĩa
  • Tương đương hữu tỉ: cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh tính tương đương qua ánh xạ hữu tỉ.
    • Hai đa tạp tương đương hữu tỉ nếu chúng song hữu tỉ với nhau.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trong tiếng Việt cho thuật ngữ toán học này.)